| No. | VNI | GIÁ | ||||
| BẢNG GIÁ CƠ SỞ AMHPLC (DỰ KIẾN) | ||||||
| NGƯỜI LỚN | TRẺ EM (từ 1m – dưới 1m3) |
TRẺ EM (từ 1m – dưới 1m3) |
||||
| STT | TÊN MÓN | TRƯA NGÀY THƯỜNG |
TỐI & CUỐI TUẦN | GIÁ LẺ (+ 50.000 VND) |
CẢ NGÀY | CẢ NGÀY |
| QUẦY SALAD | ||||||
| 1 | Salad trộn | 525.000 | 595.000 | 645.000 | 235.000 | 235.000 |
| 2 | Nộm tai heo đu đủ bào | |||||
| 3 | Salad cá ngừ đại dương / cá hồi | |||||
| 4 | Salad rong biển | |||||
| 5 | Gỏi cổ hũ dừa hải sản | |||||
| 6 | Salad hoa quả | |||||
| 7 | Nộm ngó sen tôm thịt | |||||
| 8 | Rau càng cua gân bò | |||||
| 9 | Nộm chân gà rút xương | |||||
| 10 | Oliu xanh | |||||
| 11 | Oliu đen | |||||
| 12 | Cà chua bi | |||||
| 13 | Dưa chuột | |||||
| 14 | Dưa bao tử | |||||
| 15 | Kim chi | |||||
| QUẦY CHỢ QUÊ | ||||||
| 1 | Bánh xèo Nam bộ | |||||
| 2 | Phở gà | |||||
| 3 | Bánh khọt | |||||
| 4 | Bún riêu cua | |||||
| 5 | Bún riêu ốc | |||||
| 6 | Súp gân bò Hàn Quốc | |||||
| 7 | Phở cuốn Ngũ Xã | |||||
| 8 | Bánh nậm | |||||
| 9 | Bánh bèo chén | |||||
| 10 | Bánh tôm | |||||
| 11 | Bánh hỏi thịt nướng | |||||
| 12 | Bì cuốn | |||||
| 13 | Nem cua bể | |||||
| 14 | Nem cuốn tôm thịt | |||||
| QUẦY HẢI SẢN HẤP | ||||||
| 1 | Mực hấp thảo mộc | |||||
| 2 | Cua hấp sả | |||||
| 3 | Ghẹ hấp sả | |||||
| 4 | Tôm càng sen hấp sả | |||||
| 5 | Ốc hương hấp sả | |||||
| 6 | Ốc len sốt dừa | |||||
| 7 | Ốc hương sốt bơ tỏi (tô sứ) | |||||
| 8 | Cua rang me | |||||
| 9 | Tôm sốt Cajun | |||||
| 10 | Sò huyết cháy tỏi (tô sứ) | |||||
| 11 | Ốc Bulot sốt bơ dừa | |||||
| 12 | Ngao trắng hấp Thái | |||||
| 13 | Sò sần hấp Thái | |||||
| 14 | Sò sần hấp sả | |||||
| 15 | Sò lông hấp sả | |||||
| 16 | Cá hấp tàu xì | |||||
| 17 | Sò lụa hấp sả | |||||
| 18 | Ngao mỡ (culi) hấp sả | |||||
| 19 | Vẹm New Zealand sốt kem tỏi (tô sứ) | |||||
| 20 | Ốc mít sốt mắm tắc | |||||
| 21 | Ốc bươu hấp tiêu tỏi | |||||
| 22 | Ngao sốt bơ cay | |||||
| QUẦY HẢI SẢN NƯỚNG – BỎ LÒ | ||||||
| 1 | Hàu bỏ lò phô mai | |||||
| 2 | Điệp Nhật nướng phô mai | |||||
| 3 | Tôm nướng bơ tỏi | |||||
| 4 | Nhum nướng mỡ hành trứng cút | |||||
| 5 | Hàu nướng mỡ hành | |||||
| 6 | Bàn mai nướng mỡ hành | |||||
| 7 | Sò tim nướng mỡ hành | |||||
| 8 | Sò méo vàng nướng mỡ hành | |||||
| 9 | Ngao mỡ (culi) nướng mỡ hành | |||||
| 10 | Sò lông nướng mỡ hành | |||||
| 11 | Ốc giấy nướng sốt tiêu xanh | |||||
| 12 | Ốc tỏi nướng sốt tiêu xanh | |||||
| 13 | Sò tộ to nướng mỡ hành | |||||
| 14 | Vẹm đại nướng mỡ hành | |||||
| 15 | Ngao sữa to nướng mỡ hành | |||||
| 16 | Hà gai nướng mỡ hành | |||||
| 17 | Ốc bươu nướng tiêu xanh | |||||
| QUẦY CHIÊN, SÚP, MỲ, RAU, CƠM (ĐỒ NÓNG) | ||||||
| 1 | Xúc xích chiên | |||||
| 2 | Đầu cá hồi chiên mắm | |||||
| 3 | Chân gà sốt me cay | |||||
| 4 | Bông cải trắng xào đông cô dầu hào | |||||
| 5 | Nấm bào ngư sốt muối tuyết | |||||
| 6 | Cháo tôm hùm | |||||
| 7 | Súp sơn hào hải vị | |||||
| 8 | Cơm chiên Dương Châu | |||||
| 9 | Bánh phồng tôm chiên | |||||
| 10 | Khoai tây lắc phô mai | |||||
| QUẦY BÁNH TRÁNG MIỆNG | ||||||
| 1 | Bánh ngọt kem dâu tây | |||||
| 2 | Bánh ngọt socola hạnh nhân (brownie) | |||||
| 3 | Bánh Tiramisu | |||||
| 4 | Bánh Cupcake | |||||
| 5 | Bánh bông lan trứng muối | |||||
| 6 | Bánh su kem vỏ giòn | |||||
| 7 | Bánh matcha cranberry | |||||
| 8 | Bánh black forest | |||||
| 9 | Bánh mousse việt quất | |||||
| 10 | Bánh mousse chanh dây | |||||
| 11 | Bánh mousse dâu tây | |||||
| QUẦY KEM TRÁNG MIỆNG | ||||||
| 1 | Kem vị sầu riêng | |||||
| 2 | Kem vị vani | |||||
| 3 | Kem vị dừa | |||||
| 4 | Kem vị dâu | |||||
| 5 | Kem vị socola | |||||
| 6 | Kem vị khoai môn | |||||
| 7 | Kem vị sữa chua | |||||
| 8 | Kem vị bạc hà | |||||
| QUẦY CHÈ TRÁNG MIỆNG | ||||||
| 1 | Caramen | |||||
| 2 | Sữa chua | |||||
| 3 | Sữa chua chanh dây | |||||
| 4 | Sữa chua dâu tây | |||||
| 5 | Thạch cà phê | |||||
| 6 | Panna cotta dâu tây | |||||
| 7 | Panna cotta chanh dây | |||||
| 8 | Panna cotta việt quất | |||||
| 9 | Chè dưỡng nhan tuyết yến | |||||
| 10 | Thạch dừa | |||||
| 11 | Chè khúc bạch | |||||
| 12 | Chè nếp than | |||||
| 13 | Chè đậu xanh | |||||
| 14 | Chè bưởi | |||||
| 15 | Chè sương sâm sương sáo | |||||
| 16 | Chè tam sắc | |||||
| 17 | Mứt dừa khô | |||||
| 18 | Lạc rang | |||||
| QUẦY HOA QUẢ | ||||||
| 1 | Xoài | |||||
| 2 | Nhãn | |||||
| 3 | Thanh long | |||||
| 4 | Dưa hấu | |||||
| 5 | Ổi | |||||
| 6 | Hoa quả khác theo mùa | |||||
| QUẦY NHẬT | ||||||
| 1 | Sashimi cá hồi | |||||
| 2 | Sashimi cá ngừ | |||||
| 3 | Sashimi cá trích vàng ép trứng | |||||
| 4 | Sashimi cá trích đỏ ép trứng | |||||
| 5 | Sashimi cá kiếm | |||||
| 6 | Mực sốt Thái | |||||
| 7 | Tôm sốt Thái | |||||
| 8 | Tamago sushi | |||||
| 9 | Nigiri trứng cuộn | |||||
| 10 | Cuộn cá hồi sốt gill | |||||
| 11 | Sushi cá hồi sốt gill | |||||
| 12 | Cuộn cá hồi chiên | |||||
| 13 | California maki | |||||
| 14 | Sushi cá ngừ khè | |||||
| 15 | Cuộn cá hồi sốt mayonnaise | |||||
| 16 | Cuộn cầu vồng | |||||
| 17 | Cuộn cá ngừ sốt cay | |||||
| 18 | Cuộn cá ngừ chiên | |||||
| 19 | Cuộn tôm chiên phủ bơ (Dragon roll) | |||||
| 20 | Nigiri cá hồi | |||||
| 21 | Nigiri tôm | |||||
| 22 | Nigiri thanh cua | |||||
| 23 | Nigiri tôm tempura | |||||
| 24 | Thanh cua tempura | |||||
| 25 | Tôm tempura | |||||
| 26 | Tempura củ quả tổng hợp | |||||
| 27 | Da cá hồi chiên xù | |||||
| 28 | Nigiri lươn Nhật | |||||
| QUẦY DIMSUM | ||||||
| 1 | Bánh bao matcha | |||||
| 2 | Bánh bao kim sa | |||||
| 3 | Bánh bao xá xíu | |||||
| 4 | Há cảo ngọc bích | |||||
| 5 | Há cảo tôm thủy tinh | |||||
| 6 | Há cảo sò điệp sốt XO | |||||
| 7 | Hoành thánh sốt cay | |||||
| 8 | Chân gà tàu xì | |||||
| 9 | Xíu mại tôm trứng cua | |||||
| 10 | Hoành thánh chiên | |||||
| 11 | Bánh mè chiên | |||||
| 12 | Bánh khoai môn chiên xù | |||||
| QUẦY NƯỚNG QUỐC TẾ | ||||||
| 1 | Thăn bò ngoại steak, sốt tiêu / kem nấm | |||||
| 2 | Mì Ý sốt kem nấm (carbonara) | |||||
| 3 | Miến xào hải sản | |||||
| 4 | Thăn heo nướng thảo mộc | |||||
| 5 | Sườn heo nướng thảo mộc | |||||
| 6 | Đùi cừu sốt masala | |||||
| 7 | Cánh gà chiên bột sốt quế | |||||
| 8 | Sườn bò Mỹ sốt cay | |||||
| 9 | Gầu bò nướng chậm | |||||
| 10 | Rau củ nướng | |||||
| 11 | Bánh mì bơ tỏi | |||||
| 12 | Bánh mì tươi | |||||
| 13 | Pizza các loại (cho nhiều phô mai và topping) | |||||
| 14 | Khoai tây múi cau | |||||
| 15 | Tôm viên sốt phô mai | |||||
| GIA VỊ NƯỚC CHẤM | ||||||
| 1 | Bột canh | |||||
| 2 | Ớt Kim | |||||
| 3 | Tương ớt | |||||
| 4 | Tương cà | |||||
| 5 | Quất tươi | |||||
| 6 | Nước chấm ốc | |||||
| 7 | Sốt muối tiêu | |||||
| 8 | Sốt ớt xanh | |||||
| 9 | Sốt ớt đỏ | |||||
| 10 | Sốt kem nấm | |||||
| 11 | Sốt tiêu đen | |||||
| CÁC LOẠI NƯỚC CHẤM CHỢ QUÊ | ||||||
| 1 | Nước chấm chua ngọt | |||||
| 2 | Nước chấm bánh xèo, bánh khọt | |||||
| 3 | Hành ngâm dấm | |||||
| 4 | Tương đậu phộng | |||||
| 5 | Hành phi | |||||
| 6 | Tiêu xay | |||||
| 7 | Chén ớt xay | |||||
| 8 | Dấm tỏi | |||||
| 9 | Ớt xiêm ngâm dấm | |||||
| SỐT SALAD | ||||||
| 1 | Sốt mè kiểu Nhật | |||||
| 2 | Sốt chanh leo | |||||
| 3 | Sốt dầu dấm | |||||
| 4 | Sốt chua ngọt | |||||
| 5 | Sốt mayonnaise | |||||
| CÁC MÓN THAY ĐỔI THEO THỜI TIẾT | ||||||
| 1 | Ngao sữa hấp sả | |||||
| 2 | Sò lông hấp sả | |||||
| 3 | Sò lông nướng mỡ hành | |||||
| 4 | Vẹm xanh hấp | |||||
| 5 | Vẹm xanh nướng mỡ hành | |||||
| 6 | Điệp quạt hấp sả | |||||
| 7 | Củ quả nướng (thơm, ngô Mỹ, bí ngòi, nấm đùi gà) | |||||